ĐTM NHÀ MÁY SẢN XUẤT BAO BÌ

MỤC LỤC
MỤC LỤC.. 1
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT. 4
DANH MỤC CÁC BẢNG.. 5
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ. 7
MỞ ĐẦU.. 8
  1. Xuất xứ của dự án.. 8
1.1. Thông tin chung về dự án. 8
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư. 9
1.3. Mối quan hệ của dự án với các dự án khác và quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt 9
  1. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM.. 10
2.1. Các văn bản pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường có liên quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM.. 10
2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền về dự án. 12
2.3. Liệt kê các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường. 13
  1. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường.. 13
  2. Phương pháp đánh giá tác động môi trường.. 15
4.1. Phương pháp ĐTM.. 15
4.2. Phương pháp khác. 15
Chương 1. 17
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN.. 17
  1. Tóm tắt về dự án. 17
1.1. Thông tin chung về dự án. 17
1.1.1. Tên dự án. 17
1.1.2. Tên chủ dự án, địa chỉ và phương tiện liên hệ với chủ dự án. 17
1.1.3. Vị trí địa lý của địa điểm thực hiện dự án. Mô tả rõ các đối tượng tự nhiên, kinh tế – xã hội và các đối tượng khác có khả năng bị tác động bởi dự án. 17
1.1.4.  Mục tiêu, quy mô, công suất, công nghệ và loại hình dự án. 20
1.2. Các hạng mục công trình của dự án. 21
1.2.1. Hiện trạng quản lý và quy hoạch sử dụng đất của dự án. 21
1.2.2. Các hạng mục công trình phụ trợ của dự án. 22
1.3. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của dự án. 24
1.3.1. Nhu cầu về nguyên vật liệu. 24
1.3.2. Nhu cầu về nhiên liệu, hóa chất 24
1.4. Công nghệ sản xuất, vận hành. 28
1.5. Biện pháp tổ chức thi công. 50
1.5.1 Biện pháp thi công xây dựng. 50
1.5.2 Khối lượng nguyên vật liệu thi công xây dựng. 50
1.6. Tiến độ, vốn đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án. 52
1.6.1. Tiến độ thực hiện dự án. 52
1.6.2. Vốn đầu tư. 52
1.6.3. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án. 53
  1. Tóm tắt các vấn đề môi trường chính của dự án. 53
2.1. Các tác động môi trường chính của dự án. 53
2.2. Quy mô, tính chất của các loại chất thải phát sinh từ dự án. 53
2.2.1. Quy mô, tính chất của nước thải và vùng có thể bị tác động do nước thải 53
2.2.2. Quy mô, tính chất của bụi, khí thải và vùng có thể bị tác động do bụi, khí thải 54
2.2.3. Quy mô, tính chất của chất thải rắn công nghiệp thông thường. 54
2.2.4.  Quy mô, tính chất của chất thải nguy hại 54
2.3. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án. 54
2.3.1. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải 54
2.3.2. Hệ thống thu gom và xử lý bụi, khí thải và nước thải 54
2.3.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn CNTT. 54
2.3.4.  Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn CTNH.. 55
2.3.6.  Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung và ô nhiễm khác. 55
2.3.7.  Công trình, biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường. 55
2.4. Danh mục công trình bảo vệ môi trường chính của dự án. 56
2.5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án. 56
2.6. Cam kết của chủ dự án. 57
Chương 2. 59
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ – XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN.. 59
2.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội 59
2.1.1. Điều kiện về tự nhiên. 59
2.2. Hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật khu vực có thể chịu tác động của dự án. 66
2.2.1. Hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí,… 66
2.2.3. Hiện trạng tài nguyên sinh vật 76
CHƯƠNG 3. 77
ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG.. 77
3.1. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án. 77
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án. 77
3.1.2. Các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện. 91
3.2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành thử nghiệm và vận hành chính thức. 96
3.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn dự án đi vào vận hành. 96
3.2.1.1.Nguồn tác động có liên quan đến chất thải 97
3.2.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện. 111
3.2.2.1. Giảm thiểu ô nhiễm từ nguồn ô nhiễm có liên quan chất thải 111
3.2.2.2. Giảm thiểu các tác động không liên quan đến chất thải 124
3.2.2.3. Giảm phòng ngừa ứng phó sự cố. 125
3.3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường. 130
3.4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo. 130
CHƯƠNG 4. 132
PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG.. 132
CHƯƠNG 5. 133
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG.. 133
5.1. Chương trình quản lý môi trường của chủ dự án. 133
5.2. Chương trình giám sát môi trường của chủ dự án. 143
5.2.1. Giám sát môi trường trong giai đoạn xây dựng. 143
5.2.2. Giám sát môi trường trong giai đoạn vận hành thử nghiệm và vận hành chính thức. 143
5.2.3. Dự toán kinh phí giám sát môi trường giai đoạn hoạt động. 144
CHƯƠNG VI 145
KẾT QUẢ THAM VẤN.. 145
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT. 146
  1. Kết luận.. 146
  2. Kiến nghị 146
  3. Cam kết thực hiện công tác bảo vệ môi trường.. 146
CÁC TÀI LIỆU, DỮ LIỆU THAM KHẢO.. 149
MỘT SỐ VĂN BẢN PHÁP LÝ LIÊN QUAN.. 150
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG.. 151
PHỤ LỤC III 152
CÁC BẢN VẼ KỸ THUẬT CỦA DỰ ÁN.. 152
 
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BOD
: Nhu cầu oxy sinh học
BTNMT
BVTV
: Bộ Tài nguyên và Môi trường
: Bảo vệ thực vật
BYT
: Bộ Y tế
CHXHCN
CNMT
: Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa
: Công nghệ môi trường
COD
: Nhu cầu oxy hóa học
CP
CTNH
CTCNTT
: Chính phủ
: Chất thải nguy hại
: Chất thải công nghiệp thông thường
DO
: Oxy hòa tan
ĐTM
: Đánh giá tác động môi trường
: Nghị định
OSHA
: An toàn lao động và môi trường
PCCC
: Phòng cháy chữa cháy
QCVN
: Quy chuẩn Việt Nam
: Quyết định
TCVN
HĐBM
: Tiêu chuẩn Việt Nam
: Hoạt động bề mặt
HTXLNT
KCN
XLNT
TNHH
: Hệ thống xử lý nước thải
: Khu công nghiệp
: Xử lý nước thải
: Trách nhiệm hữu hạn
TT
: Thứ tự
U.S. EPA
: Cơ quan bảo vệ môi trường của Mỹ
WHO
: Tổ chức Y tế Thế giới
BTCT
: Bê tông cốt thép
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 0. 1 Danh sách các thành viên tham gia thực hiện ĐTM .. 14
Bảng 1. 1 Tọa độ giới hạn khu đất dự án . 18
Bảng 1. 2 Quy mô, công suất của dự án . 20
Bảng 1. 3 Nhu cầu nguyên vật liệu sử dụng tại dự án . 24
Bảng 1. 4 Danh mục nhiên liệu, hóa chất sử dụng . 24
Bảng 1. 5 Tiêu chuẩn nước cho nhu cầu sinh hoạt của dự án . 26
Bảng 1. 6 Tiêu chuẩn cấp nước tưới cây, rửa đường trong KCN .. 27
Bảng 1. 7 Bảng nhu cầu sử dụng nước của nhà máy . 27
Bảng 1. 8 Thông số yêu cầu về chất lượng nước cấp và nước trong lò hơi 37
Bảng 1. 9 Thông số kỹ thuật của thiết bị chính . 40
Bảng 1. 10 Thiết bị, máy móc hiện hữu của dự án trong quá trình hoạt động . 46
Bảng 1. 11 Đánh giá thiết bị sử dụng chính của dự án . 47
Bảng 1. 12 Khối lượng vật liệu xây dựng phục vụ giai đoạn thi công . 51
Bảng 1. 13 Máy móc thiết bị thi công xây dựng dự án . 52
Bảng 1. 14 Tiến độ thực hiện dự án . 52
Bảng 2. 1 Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm,  đơn vị tính oC .. 61
Bảng 2. 2 Lượng mưa các tháng trong năm, đơn vị tính: mm .. 62
Bảng 2. 3 Độ ẩm tương đối trung bình các tháng trong năm, đơn vị tính: % .. 63
Bảng 2. 4 Số giờ nắng trung bình các tháng trong năm 2013 – 2017 . 64
Bảng 2. 5: Kết quả đo đạc và phân tích chất lượng không khí xung quanh (Mã số mẫu: 06.20.K495-500) 67
Bảng 2. 6 Danh sách các công ty và ngành nghề hoạt động trong KCN .. 68
Bảng 2. 7 Chuẩn đầu vào của hệ thống XLNT tập trung của Mỹ Xuân A .. 71
Bảng 3. 1: Tóm tắt các nguồn ô nhiễm trong giai đoạn xây dựng . 77
Bảng 3. 2 Hệ số phát thải và nồng độ bụi ước tính trong quá trình thi công dự án . 78
Bảng 3. 3 Tải lượng các chất ô nhiễm khí thải sinh ra từ các xe vận tải nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị cho giai đoạn thi công dự án . 79
Bảng 3. 4 Hệ số ô nhiễmcủa các chất ô nhiễm có trong khí thải từ phương tiện tháo dỡ và lắp đặt sử dụng dầu DO .. 80
Bảng 3. 5 Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải từ phương tiện lắp đặt sử dụng dầu DO .. 80
Bảng 3. 6 Nồng độ các chất ô nhiễm trong khói hàn . 82
Bảng 3. 7 Chất thải nguy hại phát sinh trung bình trong 1 tháng . 84
Bảng 3. 8 Hệ số ô nhiễm do nước thải sinh hoạt đưa vào môi trường (chưa qua xử lý) 85
Bảng 3. 9 Tải lượng chất ô nhiễm sinh ra từ NTSH (chưa qua xử lý) 85
Bảng 3. 10 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 85
Bảng 3. 11 Độ ồn của một số thiết bị 86
Bảng 3. 12 Mức ồn tối đa theo khoảng cách từ hoạt động của các thiết bị thi công . 87
Bảng 3. 13 Mức ồn tổng cộng do các thiết bị thi công và vận tải gây ra (dBA) 88
Bảng 3. 14 Mức rung phát sinh từ các máy móc thiết bị xây dựng . 89
Bảng 3. 15 Bảng mức gia tốc rung . 89
Bảng 3. 16 Nguồn gây tác động môi trường trong giai đoạn hoạt động . 96
Bảng 3. 17 Lượng dầu DO sử dụng cho phương tiện vận tải của dự án . 98
Bảng 3. 18 Hệ số ô nhiễm của các chất ô nhiễm trong khí thải đốt dầu DO để vận hành phương tiện vận tải 98
Bảng 3. 19 Tải lượng, nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải đốt dầu DO của phương tiện vận tải 98
Bảng 3. 20 Hệ số ô nhiễm các chất ô nhiễm trong khí thải từ quá trình đốt củi trấu . 100
Bảng 3. 21 Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm .. 100
Bảng 3. 22 Hệ số ô nhiễm do nước thải sinh hoạt đưa vào môi trường (chưa qua xử lý) 102
Bảng 3. 23 Tải lượng chất ô nhiễm sinh ra từ NTSH (chưa qua xử lý) 102
Bảng 3. 24 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 103
Bảng 3. 25 Kết quả đo nồng độ ô nhiễm trong nước thải tại phân xưởng sản xuất thùng carton của Nhà máy bao bì Biên Hòa thuộc Sở Công nghiệp Đồng Nai 103
Bảng 3. 26 Thành phần đặc trưng của rác thải sinh hoạt 106
Bảng 3. 27 Thành phần chất thải công nghiệp phát sinh của Công ty . 107
Bảng 3. 28 Thành phần chất thải nguy hại phát sinh của Công ty . 107
Bảng 3. 29 Mức ồn từ các phương tiện giao thông . 109
Bảng 3. 30 Kết quả quan trắc khí thải năm 2018 – 2019 . 114
Bảng 3. 31 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải của dự án … 114
Bảng 3. 32 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ năm 2018 (04 đợt) 118
Bảng 3. 33 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ năm 2019 (04 đợt) 118
Bảng 3. 34 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải 119
Bảng 3. 35 Thiết bị của hệ thống xử lý nước thải 120
Bảng 3. 36 Danh mục các hạng mục bảo vệ môi trường của dự án . 130
Bảng 3. 37 Đánh giá mức độ tin cậy của các phương pháp đã sử dụng trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường . 131
Bảng 5. 1 Chương trình quản lý môi trường trong các giai đoạn thực hiện dự án . 134
Bảng 5. 2:Dự toán kinh phí giám sát môi trường . 144
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1. 1 Vị trí khu vực triển khai dự án. 18
Hình 1. 2 Sơ đồ thoát nước mưa của dự án. 23
Hình 1. 3 Sơ đồ thoát nước thải của dự án. 24
Hình 1. 4 Quy trình sản xuất bao bì carton của dự án. 29
Hình 1. 5 Mặt cắt của khu vực lò hơi và lò hơi 32
Hình 1. 6 Mặt cắt đứng của lò hơi 33
Hình 1. 7 Sơ đồ cân bằng vật chất 39
Hình 1. 8: Sơ đồ tổ chức quản lý dự án. 53
Hình 3. 1  Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải lò hơi 113
Hình 3. 2: Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn. 115
Hình 3. 3 Quy trình công nghệ trạm xử lý nước thải 20 m3/ngày đêm.. 116
Hình 3. 4: Hệ thống thu gom, thoát nước mưa của dự án. 122
MỞ ĐẦU
1. Xuất xứ của dự án
1.1. Thông tin chung về dự án
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM
2.1. Các văn bản pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường có liên quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM
Luật
  • Luật đầu tư số 67/2014/QH13 được Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2014.
  • Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 được Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 23/ 6/ 2014;
  • Luật đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/ 11/2013;
  • Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 được Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 22/ 11/2013;
  • Luật xây dựng số 50/2014/QH13 được Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 18/6/2013;
  • Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 được Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 22/11/2013;
  • Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/11/2007;
  • Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI thông qua ngày 29/6/2006;
  • Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 được Quốc Hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII thông qua ngày 21/11/2007;
  • Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 25/06/2015;
  • Luật An toàn Thực phẩm số 55/2010/QH12 được Quốc Hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII thông qua ngày 17/6/2010;
  • Luật thuế bảo vệ môi trườngsố 57/2010/QH12 được Quốc Hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII thông qua ngày 15/11/2010.
Nghị định
  • Nghị định số 79/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
  • Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;
  • Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
  • Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 của Chính Phủ về Quản lý chất thải và phế liệu;
  • Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16/11/2016 của Chính Phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
  • Nghị định 155/2016/NĐ-CP ngày 18/11/2016 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Bảo vệ môi trường.
  • Nghị định số 40/2019NĐ-CP ngày 13 tháng 05 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường.
Thông tư
  • Thông tư 25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/05/2019 của chính Phủ sử đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.
  • Thông tư số 16/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài Nguyên & Môi Trường về việc ban hành một số các Quy chuẩn chất lượng môi trường;
  • Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài Nguyên & Môi Trường về việc ban hành một số các Quy chuẩn về chất lượng môi trường;
  • Thông tư số 39/2010/TT-BTNMT ngày 16/12/2010 của Bộ Tài Nguyên & Môi Trường về việc ban hành một số các Quy chuẩn về chất lượng môi trường;
  • Thông tư số 32/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực môi trường;
  • Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của BTNMT quy định về Bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ
  • Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của BTNMT quy định về Quản lý chất thải nguy hại.
  • Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường.
  • Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ.
  • Thông tư số 22/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ Y tế quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng – mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc.
  • Thông tư số 24/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ Y tế quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc.
  • Thông tư số 26/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ Y tế quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc.
  • Thông tư số 27/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ Y tế quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung – giá trị cho phép tại nơi làm việc.
Quyết định
  • Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động”;
  • Quyết định số 929/QĐ-BKHCNMT ngày 06/05/2002 của Bộ Khoa học, công nghệ và môi trường về việc Phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Mỹ Xuân A mở rộng, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”.
  • Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài Nguyên & Môi Trường về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng
Tiêu chuẩn, quy chuẩn lĩnh vực môi trường
  • QCXDVN 01: 2008/BXD do Viện Quy hoạch đô thị – nông thôn biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ trình duyệt, Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 3 tháng 4 năm
  • QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi, khí thải công nghiệp đối với một số chất vô cơ;
  • QCVN 20:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ;
  • QCVN 14:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước thải sinh hoạt;
  • Tiêu chuẩn vệ sinh an toàn lao động theo Quyết định 3733:2002/QĐ-BYT của Bộ Y tế ban hành ngày 10/10/2002;
  • QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh;
  • QCVN 24:2016/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc;
  • QCVN 26:2016/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc;
  • QCVN 27:2016/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung – Giá trị cho phép tại nơi làm việc.
Tiêu chuẩn PCCC
  • TCVN3254:1989: Yêu cầu về an toàn chống cháy;
  • TCVN3255:1986: Yêu cầu về an toàn chống nổ;
  • TCVN3890:2009: Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng.
2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền về dự án
  • Quyết định của bộ trưởng bộ khoa học, công nghệ và môi trường số 929/QĐ-BKHCNMT ngày 06/05/2002 về việc phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án “Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Mỹ Xuân A mở rộng, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”.
  • Công ty cổ phần Bảo Sơn Xanh tại KCN Mỹ Xuân A. Giấy chứng nhận đầu tư số 3400383700 do Ban quản lý các khu công nghiệp Bà Rịa – Vũng Tàu cấp chứng nhận lần đầu ngày 16/09/2020.
  • Hợp đồng thuê đất số 001/BV-BSX ngày 01/04/2020 giữa Công ty cổ phần Bảo Sơn Xanh và Công ty CP công nghệ và đầu tư Bách Việt. Công ty cổ phần công nghệ và đầu tư Bách Việt hoạt động theo giấy phép kinh doanh số 3500634666 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu chứng nhận lần đầu ngày 19/03/2007, cấp thay đổi lần thứ 8 ngày 12/05/2020.
(Các văn bản pháp lý về dự án được đưa vào trong phụ lục của báo cáo)
2.3. Liệt kê các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường
  • Báo cáo thuyết minh quy hoạch dự án đầu tư Dự án “Nhà máy sản xuất bao bì Công ty cổ phần Bảo Sơn Xanh” tại KCN Mỹ Xuân A, phường Mỹ Xuân, TX. Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Các tài liệu, bản vẽ kỹ thuật liên quan, số liệu khác do chủ đầu tư cung cấp.
3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường
Báo cáo ĐTM của Dự án“Nhà máy sản xuất bao bì Công ty cổ phần Bảo Sơn Xanh” tại KCN Mỹ Xuân A, phường Mỹ Xuân, TX. Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu do Công ty cổ phần Bảo Sơn Xanh làm chủ đầu tư chủ trì thực hiện với sự phối hợp của đơn vị tư vấn là Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Môi trường Việt Đô.
Về tổ chức thực hiện và lập báo cáo ĐTM được Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và môi trường Việt Đô thực hiện tóm tắt như sau:
  • Khảo sát, thu thập thông tin tại nhà máy hiện hữu và các nhà máy xung quanh và kết hợp với đơn vị quan trắc đo mẫu hiện trạng nhà máy hiện hữu.
  • Thu thập thông tin, tài liệu, bản vẽ liên quan đến dự án.
  • Thu thập thông tin số liệu về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của khu vực.
  • Tham khảo các tài liệu, báo cáo liên quan.
  • Tổng hợp thông tin viết báo cáo.
Cart

No products in the cart.

Create your account